Lọc ULPA siêu sạch

Còn hàng

10₫ 20₫

Lọc ULPA siêu sạch - Lọc ULPA là sản phẩm được dung trong hệ thống lọc không khí phòng sạch, nó là sản phẩm tinh nhất và là sản phẩm lọc cuối cùng của hệ thống. - Lọc ULPA có hiệu suất lọc cao hơn từ 99,995%- 99,99999% , với cấp cỡ hạt từ 0,12 - 0,3micron. - - Ứ ng dụng:Lọc khí cho phòng cần làm sạch như phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm, bệnh viện, ngành thực phẩm, dược phẩm, điện tử ….. và các phòng cần khí sạch , phòng vô trùng Phân loại lọc Hiệu suất ( %) /MPPS Hạt xuyên thấu (%) /MPPS Giá trị toàn bộ Giá trị cục bộ Giá trị toàn bộ Giá trị cục bộ H14 = > 99.995 99.975 0.005 0.025 U15 = > 99.9995 99.9975 0.0005 0.0025 U16 = > 99.99995 99.99975 0.00005 0.00025 U17 = > 99.999995 99.9999 0.000005 0.0001 Bảng thông số kích thước: MODEL Kích thước (LxWxD) Áp suất ban đầu Áp suất sau cùng ATV-U5MH305610070 305x610x70 mm 17.0 mmH2O 34.0 mmH2O ATV-U5MH610610070 610x610x70 mm (167 Pa) (335Pa) ATV-U5MH760610070 760x610x70 mm Vận tốc khí bề mặt 0.5 m/s Thay mới ATV-U5MH915610070 915x610x70 mm 17.0 mmH2O ATV-U5MHC20610070 1220x610x70 mm (167 Pa) ATV-U5MH570570070 570x570x70 mm 12.0 mmH2O( 117 Pa) V= 0.35 m/s 24.0 mmH2O (235 Pa) ATV-U5MHB70570070 1170x570x70 mm 12.0 mmH2O( 117 Pa) V= 0.35 m/s 24.0 mmH2O (235 Pa)

 Lọc ULPA siêu sạch  

       - Lọc  ULPA  là  sản phẩm được dung trong hệ thống lọc không khí phòng sạch, nó là sản phẩm tinh nhất và là sản phẩm lọc cuối cùng của hệ thống.

        - Lọc ULPA có hiệu suất lọc cao hơn từ 99,995%- 99,99999% , với cấp cỡ hạt từ 0,12 - 0,3micron. 

-          - Ứng dụng:Lọc khí cho phòng cần làm sạch như phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm, bệnh viện, ngành thực phẩm, dược phẩm, điện tử ….. và các phòng cần khí sạch , phòng vô trùng

Phân loại lọc

Hiệu suất ( %) /MPPS

Hạt xuyên thấu (%) /MPPS

Giá trị toàn bộ

Giá trị cục bộ

Giá trị toàn bộ

Giá trị cục bộ

H14

= > 99.995

99.975

0.005

0.025

U15

= > 99.9995

99.9975

0.0005

0.0025

U16

= > 99.99995

99.99975

0.00005

0.00025

U17

= > 99.999995

99.9999

0.000005

0.0001

 

Bảng thông số  kích thước:

MODEL

Kích thước (LxWxD)

Áp suất ban đầu

Áp suất sau cùng

ATV-U5MH305610070

305x610x70 mm

17.0 mmH2O

34.0 mmH2O

ATV-U5MH610610070

610x610x70 mm

(167 Pa)

(335Pa)

ATV-U5MH760610070

760x610x70 mm

Vận tốc khí bề mặt 0.5 m/s

Thay mới

ATV-U5MH915610070

915x610x70 mm

17.0 mmH2O

 

ATV-U5MHC20610070

1220x610x70 mm

(167 Pa)

 

ATV-U5MH570570070

570x570x70 mm

12.0 mmH2O( 117 Pa)

V= 0.35 m/s

24.0 mmH2O (235 Pa)

 

ATV-U5MHB70570070

1170x570x70 mm

12.0 mmH2O( 117 Pa)

V= 0.35 m/s

24.0 mmH2O (235 Pa)

 

 

Sản phẩm liên quan